Ngày lễ công cộng ở Armenia
Armenia có 12 ngày lễ công cộng năm 2026. Bảng dưới đây cũng liệt kê các ngày khác được quan sát ở đó, chẳng hạn như ngày lễ ngân hàng và trường học.
- 12 Công cộng
- 8 Quan sát
Ngày lễ năm 2026
| Ngày | Ngày | Ngày lễ | Loại |
|---|---|---|---|
| 1 tháng 1 | Thứ Năm | Tết Dương lịch | Công cộng |
| 3 tháng 1 | Thứ Bảy | Նախածննդյան տոներ | Công cộng |
| 6 tháng 1 | Thứ Ba | Lễ Giáng Sinh | Công cộng |
| 28 tháng 1 | Thứ Tư | Բանակի օր | Công cộng |
| 12 tháng 2 | Thứ Năm | Սուրբ Վարդանանց տոն՝ բարի գործի եւ ազգային տուրքի օր | Quan sát |
| 21 tháng 2 | Thứ Bảy | Մայրենի լեզվի օր | Quan sát |
| 8 tháng 3 | Chủ Nhật | Quốc tế Phụ nữ | Công cộng |
| 7 tháng 4 | Thứ Ba | Մայրության, գեղեցկության եւ սիրո տոն | Quan sát |
| 24 tháng 4 | Thứ Sáu | Ngày của mẹ | Công cộng |
| 1 tháng 5 | Thứ Sáu | Quốc tế Lao động | Công cộng |
| 8 tháng 5 | Thứ Sáu | Երկրապահի օր | Quan sát |
| 9 tháng 5 | Thứ Bảy | Հաղթանակի եւ Խաղաղության տոն | Công cộng |
| 28 tháng 5 | Thứ Năm | Հանրապետության օր | Công cộng |
| 1 tháng 6 | Thứ Hai | Երեխաների իրավունքների պաշտպանության օր | Quan sát |
| 5 tháng 7 | Chủ Nhật | Ngày pháp luật | Công cộng |
| 1 tháng 9 | Thứ Ba | Գիտելիքի, գրի եւ դպրության օր | Quan sát |
| 21 tháng 9 | Thứ Hai | Ngày Độc lập | Công cộng |
| 10 tháng 10 | Thứ Bảy | Թարգմանչաց տոն | Quan sát |
| 7 tháng 12 | Thứ Hai | Երկրաշարժի զոհերի հիշատակի օր | Quan sát |
| 31 tháng 12 | Thứ Năm | Đêm giao thừa | Công cộng |
Các năm khác
Các câu hỏi thường gặp
- Armenia có bao nhiêu ngày lễ công cộng năm 2026?
- Armenia có 12 ngày lễ công cộng năm 2026.
- Ngày lễ công cộng đầu tiên ở Armenia năm 2026 là gì?
- Cái đầu tiên là Tết Dương lịch, vào 1 tháng 1, 2026.
- Ngày lễ công cộng nào ở Armenia rơi vào cuối tuần năm 2026?
- 4 của chúng: Նախածննդյան տոներ, Quốc tế Phụ nữ, Հաղթանակի եւ Խաղաղության տոն, Ngày pháp luật.