Ngày lễ công cộng ở Nhật Bản
Nhật Bản có 18 ngày lễ công cộng năm 2026. Bảng dưới đây cũng liệt kê các ngày khác được quan sát ở đó, chẳng hạn như ngày lễ ngân hàng và trường học.
- 18 Công cộng
- 3 Ngân hàng
- 2 Quan sát
Ngày lễ năm 2026
| Ngày | Ngày | Ngày lễ | Loại |
|---|---|---|---|
| 1 tháng 1 | Thứ Năm | Tết Dương lịch | Công cộng |
| 2 tháng 1 | Thứ Sáu | 銀行休業日 | Ngân hàng |
| 3 tháng 1 | Thứ Bảy | 銀行休業日 | Ngân hàng |
| 12 tháng 1 | Thứ Hai | 成人の日 | Công cộng |
| 11 tháng 2 | Thứ Tư | 建国記念の日 | Công cộng |
| 23 tháng 2 | Thứ Hai | 天皇誕生日 | Công cộng |
| 20 tháng 3 | Thứ Sáu | 春分の日 | Công cộng |
| 29 tháng 4 | Thứ Tư | 昭和の日 | Công cộng |
| 3 tháng 5 | Chủ Nhật | Ngày pháp luật | Công cộng |
| 4 tháng 5 | Thứ Hai | みどりの日 | Công cộng |
| 5 tháng 5 | Thứ Ba | こどもの日 | Công cộng |
| 6 tháng 5 | Thứ Tư | Ngày pháp luật (ngày thay thế) | Công cộng |
| 20 tháng 7 | Thứ Hai | 海の日 | Công cộng |
| 11 tháng 8 | Thứ Ba | 山の日 | Công cộng |
| 21 tháng 9 | Thứ Hai | 敬老の日 | Công cộng |
| 22 tháng 9 | Thứ Ba | 国民の休日 | Công cộng |
| 23 tháng 9 | Thứ Tư | 秋分の日 | Công cộng |
| 12 tháng 10 | Thứ Hai | スポーツの日 | Công cộng |
| 3 tháng 11 | Thứ Ba | 文化の日 | Công cộng |
| 15 tháng 11 | Chủ Nhật | 七五三 | Quan sát |
| 23 tháng 11 | Thứ Hai | 勤労感謝の日 | Công cộng |
| 25 tháng 12 | Thứ Sáu | Lễ Giáng Sinh | Quan sát |
| 31 tháng 12 | Thứ Năm | Đêm giao thừa | Ngân hàng |
Các năm khác
Các câu hỏi thường gặp
- Nhật Bản có bao nhiêu ngày lễ công cộng năm 2026?
- Nhật Bản có 18 ngày lễ công cộng năm 2026.
- Ngày lễ công cộng đầu tiên ở Nhật Bản năm 2026 là gì?
- Cái đầu tiên là Tết Dương lịch, vào 1 tháng 1, 2026.
- Ngày lễ công cộng nào ở Nhật Bản rơi vào cuối tuần năm 2026?
- 1 của chúng: Ngày pháp luật.