Ngày lễ công cộng ở Israel
Israel có 9 ngày lễ công cộng năm 2026. Bảng dưới đây cũng liệt kê các ngày khác được quan sát ở đó, chẳng hạn như ngày lễ ngân hàng và trường học.
- 9 Công cộng
- 6 Trường
- 16 Quan sát
Ngày lễ năm 2026
| Ngày | Ngày | Ngày lễ | Loại |
|---|---|---|---|
| 2 tháng 2 | Thứ Hai | ט"ו בשבט | Quan sát |
| 2 tháng 3 | Thứ Hai | תענית אסתר | Trường |
| 3 tháng 3 | Thứ Ba | פורים | Trường |
| 28 tháng 3 | Thứ Bảy | יום העלייה | Quan sát |
| 2 tháng 4 | Thứ Năm | פסח | Công cộng |
| 3 tháng 4 | Thứ Sáu | חול המועד פסח | Trường |
| 8 tháng 4 | Thứ Tư | מימונה, שביעי של פסח | Công cộng |
| 14 tháng 4 | Thứ Ba | יום הזיכרון לשואה ולגבורה | Quan sát |
| 21 tháng 4 | Thứ Ba | יום הזיכרון לחללי מערכות ישראל ונפגעי פעולות האיבה | Quan sát |
| 22 tháng 4 | Thứ Tư | יום העצמאות | Công cộng |
| 27 tháng 4 | Thứ Hai | יום הרצל | Quan sát |
| 5 tháng 5 | Thứ Ba | ל"ג בעומר | Trường |
| 9 tháng 5 | Thứ Bảy | יום הניצחון על גרמניה הנאצית | Quan sát |
| 15 tháng 5 | Thứ Sáu | יום ירושלים | Quan sát |
| 22 tháng 5 | Thứ Sáu | שבועות | Công cộng |
| 2 tháng 7 | Thứ Năm | שבעה עשר בתמוז | Quan sát |
| 14 tháng 7 | Thứ Ba | יום ז'בוטינסקי | Quan sát |
| 23 tháng 7 | Thứ Năm | תשעה באב | Quan sát |
| 29 tháng 7 | Thứ Tư | ט"ו באב | Quan sát |
| 12 tháng 9 | Thứ Bảy | ראש השנה | Công cộng |
| 13 tháng 9 | Chủ Nhật | ראש השנה יום 2 | Công cộng |
| 14 tháng 9 | Thứ Hai | צום גדליה | Quan sát |
| 21 tháng 9 | Thứ Hai | יום כיפור | Công cộng |
| 26 tháng 9 | Thứ Bảy | סוכות | Công cộng |
| 27 tháng 9 | Chủ Nhật | חול המועד סוכות | Trường |
| 3 tháng 10 | Thứ Bảy | שמחת תורה/שמיני עצרת | Công cộng |
| 22 tháng 10 | Thứ Năm | יום רבין | Quan sát |
| 9 tháng 11 | Thứ Hai | סיגד | Quan sát |
| 16 tháng 11 | Thứ Hai | יום בן-גוריון | Quan sát |
| 5 tháng 12 | Thứ Bảy | חנוכה | Trường |
| 20 tháng 12 | Chủ Nhật | צום עשרה בטבת | Quan sát |
Các năm khác
Các câu hỏi thường gặp
- Israel có bao nhiêu ngày lễ công cộng năm 2026?
- Israel có 9 ngày lễ công cộng năm 2026.
- Ngày lễ công cộng đầu tiên ở Israel năm 2026 là gì?
- Cái đầu tiên là פסח, vào 2 tháng 4, 2026.
- Ngày lễ công cộng nào ở Israel rơi vào cuối tuần năm 2026?
- 4 của chúng: ראש השנה, ראש השנה יום 2, סוכות, שמחת תורה/שמיני עצרת.