Ngày lễ công cộng ở Romania
Romania có 16 ngày lễ công cộng năm 2026. Bảng dưới đây cũng liệt kê các ngày khác được quan sát ở đó, chẳng hạn như ngày lễ ngân hàng và trường học.
- 16 Công cộng
- 6 Quan sát
Ngày lễ năm 2026
| Ngày | Ngày | Ngày lễ | Loại |
|---|---|---|---|
| 1 tháng 1 | Thứ Năm | Anul nou | Công cộng |
| 6 tháng 1 | Thứ Ba | Bobotează | Công cộng |
| 7 tháng 1 | Thứ Tư | Sfântul Ion | Công cộng |
| 24 tháng 1 | Thứ Bảy | Ziua Unirii Principatelor Române | Công cộng |
| 8 tháng 3 | Chủ Nhật | Ziua Mamei | Quan sát |
| 10 tháng 4 | Thứ Sáu | Thứ sáu Tuần Thánh | Công cộng |
| 12 tháng 4 | Chủ Nhật | Lễ Phục Sinh | Công cộng |
| 13 tháng 4 | Thứ Hai | Thứ hai phục sinh | Công cộng |
| 1 tháng 5 | Thứ Sáu | Quốc tế Lao động | Công cộng |
| 21 tháng 5 | Thứ Năm | Lễ Thăng Thiên | Quan sát |
| 31 tháng 5 | Chủ Nhật | Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống | Công cộng |
| 31 tháng 5 | Chủ Nhật | Ziua Românilor de Pretutindeni, Ziua Românului de Pretutindeni | Quan sát |
| 1 tháng 6 | Thứ Hai | Ziua Copilului | Công cộng |
| 1 tháng 6 | Thứ Hai | A doua zi de Rusalii | Công cộng |
| 26 tháng 6 | Thứ Sáu | Ziua drapelului national | Quan sát |
| 29 tháng 7 | Thứ Tư | Ziua Imnului național | Quan sát |
| 15 tháng 8 | Thứ Bảy | Đức Mẹ Lên Trời | Công cộng |
| 30 tháng 11 | Thứ Hai | Sfântul Andrei | Công cộng |
| 1 tháng 12 | Thứ Ba | Ziua națională, Ziua Marii Uniri | Công cộng |
| 8 tháng 12 | Thứ Ba | Ngày pháp luật | Quan sát |
| 25 tháng 12 | Thứ Sáu | Lễ Giáng Sinh | Công cộng |
| 26 tháng 12 | Thứ Bảy | Ngày tặng quà | Công cộng |
Các năm khác
Các câu hỏi thường gặp
- Romania có bao nhiêu ngày lễ công cộng năm 2026?
- Romania có 16 ngày lễ công cộng năm 2026.
- Ngày lễ công cộng đầu tiên ở Romania năm 2026 là gì?
- Cái đầu tiên là Anul nou, vào 1 tháng 1, 2026.
- Ngày lễ công cộng nào ở Romania rơi vào cuối tuần năm 2026?
- 5 của chúng: Ziua Unirii Principatelor Române, Lễ Phục Sinh, Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống, Đức Mẹ Lên Trời, Ngày tặng quà.