Ngày lễ công cộng ở Romania năm 2028
Romania có 16 ngày lễ công cộng năm 2028. Bảng dưới đây cũng liệt kê các ngày khác được quan sát ở đó, chẳng hạn như ngày lễ ngân hàng và trường học.
- 16 Công cộng
- 6 Quan sát
Ngày lễ năm 2028
| Ngày | Ngày | Ngày lễ | Loại |
|---|---|---|---|
| 1 tháng 1 | Thứ Bảy | Anul nou | Công cộng |
| 6 tháng 1 | Thứ Năm | Bobotează | Công cộng |
| 7 tháng 1 | Thứ Sáu | Sfântul Ion | Công cộng |
| 24 tháng 1 | Thứ Hai | Ziua Unirii Principatelor Române | Công cộng |
| 8 tháng 3 | Thứ Tư | Ziua Mamei | Quan sát |
| 14 tháng 4 | Thứ Sáu | Thứ sáu Tuần Thánh | Công cộng |
| 16 tháng 4 | Chủ Nhật | Lễ Phục Sinh | Công cộng |
| 17 tháng 4 | Thứ Hai | Thứ hai phục sinh | Công cộng |
| 1 tháng 5 | Thứ Hai | Quốc tế Lao động | Công cộng |
| 25 tháng 5 | Thứ Năm | Lễ Thăng Thiên | Quan sát |
| 28 tháng 5 | Chủ Nhật | Ziua Românilor de Pretutindeni, Ziua Românului de Pretutindeni | Quan sát |
| 1 tháng 6 | Thứ Năm | Ziua Copilului | Công cộng |
| 4 tháng 6 | Chủ Nhật | Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống | Công cộng |
| 5 tháng 6 | Thứ Hai | A doua zi de Rusalii | Công cộng |
| 26 tháng 6 | Thứ Hai | Ziua drapelului national | Quan sát |
| 29 tháng 7 | Thứ Bảy | Ziua Imnului național | Quan sát |
| 15 tháng 8 | Thứ Ba | Đức Mẹ Lên Trời | Công cộng |
| 30 tháng 11 | Thứ Năm | Sfântul Andrei | Công cộng |
| 1 tháng 12 | Thứ Sáu | Ziua națională, Ziua Marii Uniri | Công cộng |
| 8 tháng 12 | Thứ Sáu | Ngày pháp luật | Quan sát |
| 25 tháng 12 | Thứ Hai | Lễ Giáng Sinh | Công cộng |
| 26 tháng 12 | Thứ Ba | Ngày tặng quà | Công cộng |
Các năm khác
Các câu hỏi thường gặp
- Romania có bao nhiêu ngày lễ công cộng năm 2028?
- Romania có 16 ngày lễ công cộng năm 2028.
- Ngày lễ công cộng đầu tiên ở Romania năm 2028 là gì?
- Cái đầu tiên là Anul nou, vào 1 tháng 1, 2028.
- Ngày lễ công cộng nào ở Romania rơi vào cuối tuần năm 2028?
- 3 của chúng: Anul nou, Lễ Phục Sinh, Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống.