Ngày lễ công cộng ở Đài Loan
Đài Loan có 14 ngày lễ công cộng năm 2026. Bảng dưới đây cũng liệt kê các ngày khác được quan sát ở đó, chẳng hạn như ngày lễ ngân hàng và trường học.
- 14 Công cộng
- 30 Quan sát
Ngày lễ năm 2026
| Ngày | Ngày | Ngày lễ | Loại |
|---|---|---|---|
| 1 tháng 1 | Thứ Năm | Tết Dương lịch | Công cộng |
| 4 tháng 2 | Thứ Tư | 農民節 | Quan sát |
| 16 tháng 2 | Thứ Hai | 農曆除夕 | Công cộng |
| 17 tháng 2 | Thứ Ba | 農曆年初一 | Công cộng |
| 18 tháng 2 | Thứ Tư | 農曆年初二 | Công cộng |
| 19 tháng 2 | Thứ Năm | 農曆年初三 | Công cộng |
| 20 tháng 2 | Thứ Sáu | 農曆年初四 | Công cộng |
| 21 tháng 2 | Thứ Bảy | 农历新年假期 | Công cộng |
| 28 tháng 2 | Thứ Bảy | 228和平紀念日 | Công cộng |
| 3 tháng 3 | Thứ Ba | 元宵節 | Quan sát |
| 3 tháng 3 | Thứ Ba | 觀光節 | Quan sát |
| 8 tháng 3 | Chủ Nhật | Quốc tế Phụ nữ | Quan sát |
| 12 tháng 3 | Thứ Năm | 國父逝世紀念日 | Quan sát |
| 20 tháng 3 | Thứ Sáu | 土地公誕辰 | Quan sát |
| 29 tháng 3 | Chủ Nhật | 靑年節 | Quan sát |
| 4 tháng 4 | Thứ Bảy | 兒童節 | Công cộng |
| 5 tháng 4 | Chủ Nhật | 淸明節 | Công cộng |
| 6 tháng 4 | Thứ Hai | 淸明節 (ngày thay thế) | Công cộng |
| 6 tháng 4 | Thứ Hai | 觀音誕辰 | Quan sát |
| 1 tháng 5 | Thứ Sáu | 保生大帝誕辰 | Quan sát |
| 1 tháng 5 | Thứ Sáu | Quốc tế Lao động | Quan sát |
| 4 tháng 5 | Thứ Hai | 文藝節 | Quan sát |
| 9 tháng 5 | Thứ Bảy | 媽祖誕辰 | Quan sát |
| 10 tháng 5 | Chủ Nhật | Ngày của mẹ | Quan sát |
| 24 tháng 5 | Chủ Nhật | 佛誕日 | Quan sát |
| 3 tháng 6 | Thứ Tư | 禁菸節 | Quan sát |
| 19 tháng 6 | Thứ Sáu | 端午節 | Công cộng |
| 27 tháng 6 | Thứ Bảy | 關公誕辰 | Quan sát |
| 27 tháng 6 | Thứ Bảy | 城隍爺誕辰 | Quan sát |
| 8 tháng 8 | Thứ Bảy | Ngày của cha | Quan sát |
| 19 tháng 8 | Thứ Tư | 七夕 | Quan sát |
| 27 tháng 8 | Thứ Năm | 中元節 | Quan sát |
| 1 tháng 9 | Thứ Ba | 記者節 | Quan sát |
| 3 tháng 9 | Thứ Năm | 軍人節 | Quan sát |
| 25 tháng 9 | Thứ Sáu | 中秋節 | Công cộng |
| 28 tháng 9 | Thứ Hai | 孔子誕辰紀念日 | Quan sát |
| 10 tháng 10 | Thứ Bảy | 國慶日 / 雙十節 | Công cộng |
| 18 tháng 10 | Chủ Nhật | 重陽節 | Quan sát |
| 21 tháng 10 | Thứ Tư | 華僑節 | Quan sát |
| 25 tháng 10 | Chủ Nhật | 臺灣光復節 | Quan sát |
| 12 tháng 11 | Thứ Năm | 國父誕辰紀念日 | Quan sát |
| 23 tháng 11 | Thứ Hai | 賽夏節 | Quan sát |
| 21 tháng 12 | Thứ Hai | 冬至 | Quan sát |
| 25 tháng 12 | Thứ Sáu | 行憲紀念日 | Quan sát |
Các năm khác
Các câu hỏi thường gặp
- Đài Loan có bao nhiêu ngày lễ công cộng năm 2026?
- Đài Loan có 14 ngày lễ công cộng năm 2026.
- Ngày lễ công cộng đầu tiên ở Đài Loan năm 2026 là gì?
- Cái đầu tiên là Tết Dương lịch, vào 1 tháng 1, 2026.
- Ngày lễ công cộng nào ở Đài Loan rơi vào cuối tuần năm 2026?
- 5 của chúng: 农历新年假期, 228和平紀念日, 兒童節, 淸明節, 國慶日 / 雙十節.