Ngày lễ công cộng ở Ba Lan
Ba Lan có 14 ngày lễ công cộng năm 2026. Bảng dưới đây cũng liệt kê các ngày khác được quan sát ở đó, chẳng hạn như ngày lễ ngân hàng và trường học.
- 14 Công cộng
- 2 Trường
- 1 Tùy chọn
- 32 Quan sát
Ngày lễ năm 2026
| Ngày | Ngày | Ngày lễ | Loại |
|---|---|---|---|
| 1 tháng 1 | Thứ Năm | Tết Dương lịch | Công cộng |
| 6 tháng 1 | Thứ Ba | Lễ Hiển Linh | Công cộng |
| 21 tháng 1 | Thứ Tư | Dzień Babci | Quan sát |
| 22 tháng 1 | Thứ Năm | Dzień Dziadka | Quan sát |
| 12 tháng 2 | Thứ Năm | Tłusty Czwartek | Quan sát |
| 14 tháng 2 | Thứ Bảy | Lễ tình nhân | Quan sát |
| 17 tháng 2 | Thứ Ba | Thứ ba mập béo | Quan sát |
| 18 tháng 2 | Thứ Tư | Thứ tư Lễ Tro | Quan sát |
| 19 tháng 2 | Thứ Năm | Dzień Nauki Polskiej | Quan sát |
| 1 tháng 3 | Chủ Nhật | Narodowy Dzień Pamięci „Żołnierzy Wyklętych” | Quan sát |
| 8 tháng 3 | Chủ Nhật | Quốc tế Phụ nữ | Quan sát |
| 10 tháng 3 | Thứ Ba | Dzień Mężczyzny | Quan sát |
| 21 tháng 3 | Thứ Bảy | Pierwszy Dzień Wiosny / Dzień Wagarowicza | Quan sát |
| 24 tháng 3 | Thứ Ba | Narodowy Dzień Pamięci Polaków ratujących Żydów pod okupacją niemiecką | Quan sát |
| 29 tháng 3 | Chủ Nhật | Chúa nhật Lễ Lá | Quan sát |
| 2 tháng 4 | Thứ Năm | Thứ năm Tuần Thánh | Trường |
| 3 tháng 4 | Thứ Sáu | Thứ sáu Tuần Thánh | Trường |
| 4 tháng 4 | Thứ Bảy | Thứ bảy Tuần Thánh | Quan sát |
| 5 tháng 4 | Chủ Nhật | Lễ Phục Sinh | Công cộng |
| 6 tháng 4 | Thứ Hai | Thứ hai phục sinh | Công cộng |
| 14 tháng 4 | Thứ Ba | Święto Chrztu Polski | Quan sát |
| 19 tháng 4 | Chủ Nhật | Dzień Pamięci Ofiar Holocaustu i Powstania w Getcie Warszawskim | Quan sát |
| 22 tháng 4 | Thứ Tư | Dzień Ziemi | Quan sát |
| 1 tháng 5 | Thứ Sáu | Quốc tế Lao động | Công cộng |
| 2 tháng 5 | Thứ Bảy | Dzień Flagi Rzeczypospolitej Polskiej | Tùy chọn |
| 3 tháng 5 | Chủ Nhật | Święto Narodowe Trzeciego Maja | Công cộng |
| 8 tháng 5 | Thứ Sáu | Narodowy Dzień Zwycięstwa | Quan sát |
| 9 tháng 5 | Thứ Bảy | Dzień Europy | Quan sát |
| 24 tháng 5 | Chủ Nhật | Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống | Công cộng |
| 26 tháng 5 | Thứ Ba | Ngày của mẹ | Quan sát |
| 1 tháng 6 | Thứ Hai | Dzień Dziecka | Quan sát |
| 4 tháng 6 | Thứ Năm | Lễ Mình và Máu Thánh Chúa Kitô | Công cộng |
| 12 tháng 6 | Thứ Sáu | Dzień Walki i Męczeństwa Wsi Polskiej | Quan sát |
| 23 tháng 6 | Thứ Ba | Ngày của cha | Quan sát |
| 1 tháng 8 | Thứ Bảy | Narodowy Dzień Pamięci Powstania Warszawskiego | Quan sát |
| 15 tháng 8 | Thứ Bảy | Đức Mẹ Lên Trời | Công cộng |
| 31 tháng 8 | Thứ Hai | Dzień Solidarności i Wolności | Quan sát |
| 1 tháng 9 | Thứ Ba | Rocznica wybuchu II wojny światowej | Quan sát |
| 17 tháng 9 | Thứ Năm | Rocznica agresji ZSRR na Polskę | Quan sát |
| 30 tháng 9 | Thứ Tư | Dzień Chłopaka | Quan sát |
| 19 tháng 10 | Thứ Hai | Narodowy Dzień Pamięci Duchownych Niezłomnych | Quan sát |
| 1 tháng 11 | Chủ Nhật | Lễ Các Thánh | Công cộng |
| 11 tháng 11 | Thứ Tư | Ngày Độc lập | Công cộng |
| 6 tháng 12 | Chủ Nhật | Thánh Saint Nicholas | Quan sát |
| 24 tháng 12 | Thứ Năm | Đêm Giáng Sinh | Công cộng |
| 25 tháng 12 | Thứ Sáu | Lễ Giáng Sinh | Công cộng |
| 26 tháng 12 | Thứ Bảy | Ngày tặng quà | Công cộng |
| 27 tháng 12 | Chủ Nhật | Narodowy Dzień Pamięci Zwycięskiego Powstania Wielkopolskiego | Quan sát |
| 31 tháng 12 | Thứ Năm | Đêm giao thừa | Quan sát |
Các năm khác
Các câu hỏi thường gặp
- Ba Lan có bao nhiêu ngày lễ công cộng năm 2026?
- Ba Lan có 14 ngày lễ công cộng năm 2026.
- Ngày lễ công cộng đầu tiên ở Ba Lan năm 2026 là gì?
- Cái đầu tiên là Tết Dương lịch, vào 1 tháng 1, 2026.
- Ngày lễ công cộng nào ở Ba Lan rơi vào cuối tuần năm 2026?
- 6 của chúng: Lễ Phục Sinh, Święto Narodowe Trzeciego Maja, Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống, Đức Mẹ Lên Trời, Lễ Các Thánh, Ngày tặng quà.